Hỗ trợ trực tuyến
THỐNG KÊ TRUY CẬP
: 1
: 63
: 115307
Đèn Led HPLight

Bóng đèn led tuýp HPLIGHT 1m2 20W HP20LED

: 230.000đ
: Còn hàng
: 499
MUA NGAY
Đã vào giỏ hàng
Facebook Google+ Twitter LinkedIn Addthis
  • Sản phẩm chất lượng như hình
  • Đổi trả hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu mã hoặc hư hại trong lúc vận chuyển (không áp dụng hàng đặt làm theo yêu cầu.)

Thông tin sản phẩm

Với sự phát triển của thị trường chiếu sáng hiện nay nhu cầu tiết kiệm năng lượng trong nghành công nghệ chiếu sáng là điều quan trọng khi lựa chọn thiết bị cho hệ thống chiếu sáng của chúng ta. Sự ra đời của công nghệ LED là 1 sự đột phá giúp tiết kiệm được rất nhiều chi phí cho hệ thống chiếu sáng, bóng đèn LED tuýp HPLIGHT 1m2 20W HP20LED cũng xuất hiện cùng thời điểm khi công nghệ LED ra đời giúp cho người sử dụng có thêm sự lựa chọn cho hệ thống chiếu sáng tiết kiệm của mình.

 

ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM:

 

  1.   Bóng đèn LED tuýp HPLIGHT 1m2 20W HP20LED được thiết kế vỏ đúc giúp bóng chắc chắn hơn và phát ra ánh sáng tốt nhất.

 

  2.   Bóng đèn LED tuýp HPLIGHT 1m2 20W HP20LED có nhiệt độ màu (K) 3000-35000 tương đươnh ánh sáng vàng, nhiệt độ màu 5000-6500k tương đương ánh sáng trắng.

 

  3.   Bóng đèn LED tuýp HPLIGHT 1m2 20W HP20LED được thiết kế thay thế cho đèn tuýp huỳnh quang 600mm  và 1200mm truyền thống với 2 mẫu LED tương thích.

 

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM:

 

  1.   Bóng đèn LED tuýp HPLIGHT 1m2 20W HP20LEDsử dụng trực tiếp điện 220V không dùng chấn lưu (ballast) và tắc-te (starter) giúp việc khởi động là tức thì, không gây tiếng ồn, không bị nháy như các loại đèn tuýp thông thường.

 

  2.   Tích hợp công nghệ LED siêu sáng cho hiệu quả sử dụng điện năng là tối đa đạt hiệu suất đến gần 100%.

 

  3.   Bóng đèn LED tuýp HPLIGHT 1m2 20W HP20LED có tuổi thọ cao lên đến trên 40000 giờ hoạt động ổn định suốt thời gian sử dụng.

 

  4.   Bóng đèn LED tuýp HPLIGHT 1m2 20W HP20LED là giải pháp thân thiện với môi trường và không chứa các chất độc hại.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Thông số điện

Thông số quang

Thông số hình học

Điện áp

(V)

Công suất

(W)

Tuổi thọ

(h)

Quang thông (lm)

Hiệu suất quang (lm/W)

Nhiệt độ màu (K)

Chỉ số hoàn màu (Ra)

Đường kính (mm)

Chiều dài đèn (mm)

Đầu đèn

220

20

30000

890

89

6500

80

50

120

 

G13